Trang chủ
Giới thiệu
Lịch sử phát triển
Chức năng nhiệm vụ
Ban lãnh đạo
Các đơn vị trực thuộc
Năng lực
Sitemap
Tin tức
Tin hoạt động ngành
Tin hoạt động Viện
Hội nghị, hội thảo
Tin khác
Nghiên cứu
Kết quả nghiên cứu đề tài, dự án
Chiến lược, cơ chế, chính sách
Ấn phẩm
Tạp chí
Thư viện
Đào tạo, bồi dưỡng
Các lớp bồi dưỡng, tập huấn
Thông tin mở lớp
Tài liệu
Chứng nhận
Tư vấn
Kinh nghiệm tư vấn
Một số công trình, dự án điển hình
Thông tin công bố
Thông tin thị trường xây dựng
Giá VLXD và thiết bị công trình
Giá công bố của 63 Tỉnh/Thành
Giá vật liệu xây dựng thị trường, thiết bị công trình
Giá nhân công xây dựng
Giá công bố của địa phương
Giá nhân công thị trường
Giá ca máy và thiết bị thi công
Giá công bố của địa phương
Giá thuê máy
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Định mức xây dựng
Định mức ban hành và công bố
Định mức công trình
Đơn giá xây dựng
Đơn giá ban hành và công bố
Đơn giá công trình
Đơn giá thị trường
Chỉ số giá xây dựng
Chỉ số giá xây dựng Quốc gia
Công bố của địa phương
Chỉ số giá công trình
Suất vốn đầu tư
Công bố
SVĐT công trình
Giá xây dựng tổng hợp
Công bố
Thị trường
Các chỉ tiêu KTKT khác
Các báo cáo nghiên cứu thị trường
Thông tin thị trường bất động sản
Chỉ tiêu đánh giá thị trường
Các báo cáo nghiên cứu thị trường
Thông tin dự án
Tra cứu văn bản
Trao đổi
Bạn đọc hỏi
Trả lời bạn đọc
Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng
Tìm kiếm nâng cao
Giới thiệu
Tin tức
Nghiên cứu
Đào tạo, bồi dưỡng
Tư vấn
Ấn phẩm
Thông tin công bố
Trao đổi
Tìm kiếm
Trang chủ
Giới thiệu
Lịch sử phát triển
Chức năng nhiệm vụ
Ban lãnh đạo
Các đơn vị trực thuộc
Năng lực
Sitemap
Tin tức
Tin hoạt động ngành
Tin hoạt động Viện
Hội nghị, hội thảo
Tin khác
Nghiên cứu
Kết quả nghiên cứu đề tài, dự án
Chiến lược, cơ chế, chính sách
Ấn phẩm
Tạp chí
Thư viện
Đào tạo, bồi dưỡng
Các lớp bồi dưỡng, tập huấn
Thông tin mở lớp
Tài liệu
Chứng nhận
Tư vấn
Kinh nghiệm tư vấn
Một số công trình, dự án điển hình
Thông tin công bố
Thông tin thị trường xây dựng
Giá VLXD và thiết bị công trình
Giá công bố của 63 Tỉnh/Thành
Giá vật liệu xây dựng thị trường, thiết bị công trình
Giá nhân công xây dựng
Giá công bố của địa phương
Giá nhân công thị trường
Giá ca máy và thiết bị thi công
Giá công bố của địa phương
Giá thuê máy
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
Định mức xây dựng
Định mức ban hành và công bố
Định mức công trình
Đơn giá xây dựng
Đơn giá ban hành và công bố
Đơn giá công trình
Đơn giá thị trường
Chỉ số giá xây dựng
Chỉ số giá xây dựng Quốc gia
Công bố của địa phương
Chỉ số giá công trình
Suất vốn đầu tư
Công bố
SVĐT công trình
Giá xây dựng tổng hợp
Công bố
Thị trường
Các chỉ tiêu KTKT khác
Các báo cáo nghiên cứu thị trường
Thông tin thị trường bất động sản
Chỉ tiêu đánh giá thị trường
Các báo cáo nghiên cứu thị trường
Thông tin dự án
Tra cứu văn bản
Trao đổi
Bạn đọc hỏi
Trả lời bạn đọc
Trang chủ
Thông tin thị trường xây dựng
Giá VLXD và thiết bị công trình
Giá công bố của 63 Tỉnh/Thành
Giá công bố của 63 Tỉnh/Thành
01
Tỉnh Tuyên Quang
(88)
02
Tỉnh Cao Bằng
(103)
03
Tỉnh Lai Châu
(98)
04
Tỉnh Lào Cai
(56)
05
Tỉnh Thái Nguyên
(70)
06
Tỉnh Điện Biên
(102)
07
Tỉnh Lạng Sơn
(89)
08
Tỉnh Sơn La
(39)
09
Tỉnh Phú Thọ
(58)
10
Tỉnh Bắc Ninh
(89)
11
Tỉnh Quảng Ninh
(40)
12
Thành phố Hà Nội
(43)
13
Thành phố Hải Phòng
(64)
14
Tỉnh Hưng Yên
(57)
15
Tỉnh Ninh Bình
(89)
16
Tỉnh Thanh Hóa
(52)
17
Tỉnh Nghệ An
(57)
18
Tỉnh Hà Tĩnh
(63)
19
Tỉnh Quảng Trị
(127)
20
Thành phố Huế
(141)
21
Thành phố Đà Nẵng
(65)
22
Tỉnh Quảng Ngãi
(90)
23
Tỉnh Gia Lai
(49)
24
Tỉnh Đắk Lắk
(81)
25
Tỉnh Khánh Hòa
(50)
26
Tỉnh Lâm Đồng
(88)
27
Tỉnh Đồng Nai
(79)
28
Tỉnh Tây Ninh
(109)
29
Thành phố Hồ Chí Minh
(57)
30
Tỉnh Đồng Tháp
(98)
31
Tỉnh An Giang
(108)
32
Tỉnh Vĩnh Long
(97)
33
Thành phố Cần Thơ
(113)
34
Tỉnh Cà Mau
(98)
35
Tỉnh Bắc Kạn (trước 01/7/2025)
(50)
36
Tỉnh Hà Giang (trước 01/7/2025)
(52)
37
Tỉnh Hòa Bình (trước 01/7/2025)
(55)
38
Tỉnh Yên Bái (trước 01/7/2025)
(55)
39
Tỉnh Bắc Giang (trước 01/7/2025)
(68)
40
Tỉnh Vĩnh Phúc (trước 01/7/2025)
(40)
41
Tỉnh Hải Dương (trước 01/7/2025)
(89)
42
Tỉnh Hà Nam (trước 01/7/2025)
(33)
43
Tỉnh Thái Bình (trước 01/7/2025)
(65)
44
Tỉnh Nam Định (trước 01/7/2025)
(83)
45
Tỉnh Quảng Bình (trước 01/7/2025)
(118)
46
Tỉnh Quảng Nam (trước 01/7/2025)
(39)
47
Tỉnh Bình Định (trước 01/7/2025)
(94)
48
Tỉnh Phú Yên (trước 01/7/2025)
(103)
49
Tỉnh Kon Tum (trước 01/7/2025)
(55)
50
Tỉnh Đắk Nông (trước 01/7/2025)
(70)
51
Tỉnh Ninh Thuận (trước 01/7/2025)
(58)
52
Tỉnh Bình Thuận (trước 01/7/2025)
(96)
53
Tỉnh Bình Phước (trước 01/7/2025)
(87)
54
Tỉnh Bình Dương (trước 01/7/2025)
(52)
55
Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (trước 01/7/2025)
(78)
56
Tỉnh Long An (trước 01/7/2025)
(92)
57
Tỉnh Tiền Giang (trước 01/7/2025)
(74)
58
Tỉnh Bến Tre (trước 01/7/2025)
(94)
59
Tỉnh Trà Vinh (trước 01/7/2025)
(95)
60
Tỉnh Hậu Giang (trước 01/7/2025)
(108)
61
Tỉnh Sóc Trăng (trước 01/7/2025)
(131)
62
Tỉnh Bạc Liêu (trước 01/7/2025)
(97)
63
Tỉnh Kiên Giang (trước 01/7/2025)
(108)
Giá công bố của 63 Tỉnh/Thành
Giá vật liệu xây dựng thị trường, thiết bị công trình
Google map
Bản đồ khác
Thời tiết
Lịch
Tháng 6 2026
H
B
T
N
S
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
« Th5