Trang thông tin điện tử - Cơ quan chủ quản: Viện Kinh tế Xây dựng - Bộ Xây dựng
Tìm kiếm nâng cao
  • Thuật ngữ hợp đồng xây dựng thông qua tài liệu của Fidic (bài 1)

    13/01/2023 - 05:01
    595
    0
    0
    Xin giới thiệu với bạn đọc thuật ngữ hợp đồng xây dựng song ngữ Anh – Việt thông qua tài liệu của hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn.

    General Conditions (FIDIC) – Điều kiện hợp đồng

    Mục lục Definitions listed alphabetically
    1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG – GENERAL PROVISIONS
    1.1 Định nghĩa – Definitions
    1.2 Diễn giải – Interpretation
    1.3 Các cách thông tin – Communications
    1.4 Luật và ngôn ngữ – Law and Language
    1.5 Thứ tự ưu tiên của các tài liệu – Priority of Documents
    1.6 Thoả thuận hợp đồng – Contract Agreement
    1.7 Nhượng lại – Assignment
    1.8 Sự cẩn trọng và cung cấp tài liệu – Care and Supply of Documents
    1.9 Các bản vẽ hoặc chỉ dẫn cung cấp không kịp thời (trì hoãn) – Delayed Drawings or Instructions
    1.10 Việc Chủ đầu tư sử dụng tài liệu của Nhà thầu – Employer’s Use of Contractor’s Documents
    1.11 Việc Nhà thầu sử dụng tài liệu Chủ đầu tư – Contractor’s Use of Employer’s Documents
    1.12 Các chi tiết bí mật – Confidential Details
    1.13 Tuân thủ luật pháp – Compliance with Laws
    1.14 Trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng – Joint and Several Liability
    1.15 Việc thẩm tra và kiểm toán của Ngân hàng – Inspections and Audit by the Bank

    2. CHỦ ĐẦU TƯ – THE EMPLOYER
    2.1 Quyền tiếp cận công trường – Right of Access to the Site
    2.2 Giấy phép, chứng chỉ hoặc giấy chấp thuận – Permits, Licences or Approvals
    2.3 Nhân lực của Chủ đầu tư – Employer’s Personnel
    2.4 Sự thu xếp tài chính của Chủ đầu tư  – Employer’s Financial Arrangements
    2.5 Khiếu nại của Chủ đầu tư – Employer’s Claims

    3. NHÀ TƯ VẤN – THE ENGINEER
    3.1 Nhiệm vụ và quyền hạn của Nhà tư vấn – Engineer’s Duties and Authority
    3.2 Uỷ quyền của Nhà tư vấn – Delegation by the Engineer
    3.3 Chỉ dẫn của Nhà tư vấn – Instructions of the Engineer
    3.4 Thay thế Nhà tư vấn – Replacement of the Engineer
    3.5 Quyết định – Determinations

    4. NHÀ THẦU – THE CONTRACTOR
    4.1 Trách nhiệm chung của Nhà thầu – Contractor’s General Obligations
    4.2 Bảo lãnh thực hiện – Performance Security
    4.3 Đại diện Nhà thầu – Contractor’s Representative
    4.4 Nhà thầu phụ – Subcontractors
    4.5 Nhượng lại lợi ích của Hợp đồng Thầu phụ – Assignment of Benefit of Subcontract
    4.6 Hợp tác – Co-operation
    4.7 Định vị các mốc – Setting Out
    4.8 Các quy định về an toàn – Safety Procedures
    4.9 Đảm bảo chất lượng – Quality Assurance
    4.10 Dữ liệu về công trường – Site Data
    4.11 Tính chất đầy đủ của Giá Hợp đồng được chấp nhận – Sufficiency of the Accepted Contract Amount
    4.12 Điều kiện vật chất không lường trước được – Unforeseeable Physical Conditions
    4.13 Quyền về đường đi và phương tiện – Rights of Way and Facilities
    4.14 Tránh can thiệp – Avoidance of Interference
    4.15 Đường vào công trường – Access Route
    4.16 Vận chuyển hàng hoá – Transport of Goods
    4.17 Thiết bị của Nhà thầu – Contractor’s Equipment
    4.18 Bảo vệ môi trường – Protection of the Environment
    4.19 Điện, nước và khí đốt – Electricity, Water and Gas
    4.20 Thiết bị và vật liệu cấp tự do của Chủ đầu tư  – Employer’s Equipment and Free-Issue Material
    4.21 Báo cáo tiến độ – Progress Reports
    4.22 An ninh công trường – Security of the Site
    4.23 Hoạt động của Nhà thầu trên công trường – Contractor’s Operations on Site
    4.24 Cổ vật – Fossils

     

    Ks. Nguyễn Thế Anh (sưu tầm, biên tập)

    Bình luận