BÁO CÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU
XÂY DỰNG CƠ BẢN
THÁNG 5 NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Công văn số 780/BC-STC ngày 03/06/2019 của Sở Tài chính tỉnh Lai Châu về việc báo cáo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu tháng 05/2019. Trung tâm Thông tin, Viện Kinh tế xây dựng trích dẫn giá thị trường trong tháng của một số vật liệu chính trong nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng, xăng, dầu và khí hóa lỏng như sau:
1.Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng: Giá vật liệu tháng 5 ổn định so với tháng trước, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau
Stt |
Tên hàng hóa |
Đơn vị tính |
Giá kỳ trước |
Giá kỳ này |
Mức tăng/giảm |
1 |
Giá thép Việt Úc D6-D8 |
đ/kg |
16.950 |
16.950 |
0 |
2 |
Xi măng Lai Châu PCB 30 |
đ/Bao 50kg |
66.000 |
66.000 |
0 |
3 |
Cát vàng mua rời dưới 2m3/lần tại nơi cung ứng |
đ/m3 |
270.000 |
270.000 |
0 |
4 |
Cát xây mua rời dưới 2m3/lần tại nơi cung ứng |
đ/m3 |
250.000 |
250.000 |
0 |
5 |
Cát đen đổ nền mua rời dưới 2m3/lần tại nơi cung ứng |
đ/m3 |
210.000 |
210.000 |
0 |
6 |
Gạch xây |
đ/viên |
1.280 |
1.280 |
0 |
7 |
Ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1 |
m |
49.300 |
49.300 |
0 |
8 |
Gas Petrolimex |
đ/Bình 12kg |
32.181 |
32.417 |
+236 |
- 2. Xăng, dầu, khí hoá lỏng:Giá Xăng, dầu trên địa bàn Thành phố tăng so với tháng trước cụ thể:
Stt |
Tên hàng hóa |
Đơn vị tính |
Giá kỳ trước |
Ngày 02/05/2019 |
Ngày 17/05/2019 |
1 |
Xăng sinh học E5 Ron 92 |
đ/lít |
20.090 |
21.090 |
20.880 |
2 |
Xăng Ron 95 |
đ/lít |
21.800 |
22.780 |
22.170 |
3 |
Dầu Diezen 0,05S |
đ/lít |
17.720 |
18.040 |
17.960 |
4 |
Dầu hỏa |
đ/lít |
16.580 |
16.950 |
16.740 |
Trích dẫn nguồn: https://www.laichau.gov.vn/Files/LCPortal/Users/800/2019/Thang6/gia-thang-5.2019.pdf