Viện Kinh tế xây dựng

Thuật ngữ hợp đồng xây dựng thông qua tài liệu của Fidic (bài 1) In bài viết Gửi bài viết cho bạn bè
24/12/2009 07:00 | 7399 lượt xem

Xin giới thiệu với bạn đọc thuật ngữ hợp đồng xây dựng song ngữ Anh - Việt thông qua tài liệu của hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn.

 

General Conditions (FIDIC) - Điều kiện hợp đồng

Mục lục Definitions listed alphabetically
1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - GENERAL PROVISIONS
1.1 Định nghĩa - Definitions
1.2 Diễn giải - Interpretation
1.3 Các cách thông tin - Communications
1.4 Luật và ngôn ngữ - Law and Language
1.5 Thứ tự ưu tiên của các tài liệu - Priority of Documents
1.6 Thoả thuận hợp đồng - Contract Agreement
1.7 Nhượng lại - Assignment
1.8 Sự cẩn trọng và cung cấp tài liệu - Care and Supply of Documents
1.9 Các bản vẽ hoặc chỉ dẫn cung cấp không kịp thời (trì hoãn) - Delayed Drawings or Instructions
1.10 Việc Chủ đầu tư sử dụng tài liệu của Nhà thầu - Employer’s Use of Contractor’s Documents
1.11 Việc Nhà thầu sử dụng tài liệu Chủ đầu tư - Contractor’s Use of Employer’s Documents
1.12 Các chi tiết bí mật - Confidential Details
1.13 Tuân thủ luật pháp - Compliance with Laws
1.14 Trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng - Joint and Several Liability
1.15 Việc thẩm tra và kiểm toán của Ngân hàng - Inspections and Audit by the Bank

2. CHỦ ĐẦU TƯ - THE EMPLOYER
2.1 Quyền tiếp cận công trường - Right of Access to the Site
2.2 Giấy phép, chứng chỉ hoặc giấy chấp thuận - Permits, Licences or Approvals
2.3 Nhân lực của Chủ đầu tư - Employer’s Personnel
2.4 Sự thu xếp tài chính của Chủ đầu tư  - Employer’s Financial Arrangements
2.5 Khiếu nại của Chủ đầu tư - Employer’s Claims

3. NHÀ TƯ VẤN - THE ENGINEER
3.1 Nhiệm vụ và quyền hạn của Nhà tư vấn - Engineer’s Duties and Authority
3.2 Uỷ quyền của Nhà tư vấn - Delegation by the Engineer
3.3 Chỉ dẫn của Nhà tư vấn - Instructions of the Engineer
3.4 Thay thế Nhà tư vấn - Replacement of the Engineer
3.5 Quyết định - Determinations

4. NHÀ THẦU - THE CONTRACTOR
4.1 Trách nhiệm chung của Nhà thầu - Contractor’s General Obligations
4.2 Bảo lãnh thực hiện - Performance Security
4.3 Đại diện Nhà thầu - Contractor’s Representative
4.4 Nhà thầu phụ - Subcontractors
4.5 Nhượng lại lợi ích của Hợp đồng Thầu phụ - Assignment of Benefit of Subcontract
4.6 Hợp tác - Co-operation
4.7 Định vị các mốc - Setting Out
4.8 Các quy định về an toàn - Safety Procedures
4.9 Đảm bảo chất lượng - Quality Assurance
4.10 Dữ liệu về công trường - Site Data
4.11 Tính chất đầy đủ của Giá Hợp đồng được chấp nhận - Sufficiency of the Accepted Contract Amount
4.12 Điều kiện vật chất không lường trước được - Unforeseeable Physical Conditions
4.13 Quyền về đường đi và phương tiện - Rights of Way and Facilities
4.14 Tránh can thiệp - Avoidance of Interference
4.15 Đường vào công trường - Access Route
4.16 Vận chuyển hàng hoá - Transport of Goods
4.17 Thiết bị của Nhà thầu - Contractor’s Equipment
4.18 Bảo vệ môi trường - Protection of the Environment
4.19 Điện, nước và khí đốt - Electricity, Water and Gas
4.20 Thiết bị và vật liệu cấp tự do của Chủ đầu tư  - Employer’s Equipment and Free-Issue Material
4.21 Báo cáo tiến độ - Progress Reports
4.22 An ninh công trường - Security of the Site
4.23 Hoạt động của Nhà thầu trên công trường - Contractor’s Operations on Site
4.24 Cổ vật - Fossils

Ks. Nguyễn Thế Anh (sưu tầm, biên tập)

In bài viết Gửi bài viết cho bạn bè
 

Video clip

Get the Flash Player to see this player.

MẠNG LIÊN KẾT

Giới thiệu sản phẩm

 

Tỷ giá - Giá vàng

(Nguồn: JSC, Sacombank-SBJ) (Nguồn: Eximbank)